Kanji N1 · Bài 110
壱 瑠 允 侯 蒔 鯉 弧 遥 舜 瑛
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 壱
NHẤT
7 nét
số một (dùng trong văn bản)
ONイチ・イツKUNひとつ- 壱(いち)
số một (chữ đại tự)
- 壱岐(いき)
đảo Iki (địa danh Nhật Bản)
- 壱(いち)
- 瑠
LƯU
14 nét
ngọc lưu ly
ONル・リュウ- 瑠璃(るり)
ngọc lưu ly, màu xanh biếc
- 瑠璃色(るりいろ)
màu ngọc lưu ly
- 瑠璃(るり)
- 允
DUẪN
4 nét
cho phép, thành thật, thích đáng
ONインKUNじょう・まこと.に・ゆるす- 允可(いんか)
sự ưng thuận, cho phép
- 允恭(いんきょう)
thành kính và khiêm tốn
- 允可(いんか)
- 侯
HẦU
9 nét
tước hầu, hầu tước, chư hầu
ONコウ- 諸侯(しょこう)
chư hầu
- 侯爵(こうしゃく)
tước hầu, hầu tước
- 諸侯(しょこう)
- 蒔
THÌ / THI
13 nét
gieo hạt, sơn mài rắc bột
ONシ・ジKUNう.える・ま.く- 蒔く(まく)
gieo (hạt giống)
- 蒔絵(まきえ)
tranh sơn mài rắc bột kim loại
- 蒔く(まく)
- 鯉
LÝ
18 nét
cá chép
ONリKUNこい- 鯉(こい)
cá chép
- 鯉のぼり(こいのぼり)
cờ cá chép (Tết thiếu nhi)
- 鯉(こい)
- 弧
HỒ / O
9 nét
hình vòng cung, cung tên
ONコ- 円弧(えんこ)
cung tròn
- 弧立(こりつ)
cô lập (cách viết cổ của 孤立)
- 円弧(えんこ)
- 遥
DIÊU / DAO
12 nét
xa xôi, xa xăm, thăm thẳm
ONヨウKUNはる.か- 遥か(はるか)
xa xôi, xa xưa
- 遥拝(ようはい)
vái vọng từ xa
- 遥か(はるか)
- 舜
THUẤN
13 nét
vua Thuấn, hoa dâm bụt
ONシュン- 舜(しゅん)
vua Thuấn (thời cổ Trung Quốc)
- 舜(しゅん)
- 瑛
ANH
12 nét
ánh sáng ngọc, đá quý
ONエイ- 玉瑛(ぎょくえい)
ngọc sáng, ngọc quý
- 瑛(あきら)
tên người (Akira)
- 玉瑛(ぎょくえい)