Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 111

附 彪 卯 但 綺 芋 茜 凌 皓 洸

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 附

    PHỤ

    8 nét

    gắn vào, phụ thêm

    ONフKUNつ.ける・つ.く
    • 寄附(きふ)

      quyên góp, ủng hộ

    • 附則(ふそく)

      điều khoản phụ lục, quy tắc phụ

  2. 彪

    BƯU

    11 nét

    vằn hổ, vóc dáng uy nghiêm

    ONヒョウ・ヒュウKUNあや
    • 彪(あや)

      hoa văn, vân vằn

    • 文彪(ぶんぴょう)

      văn chương rực rỡ, hoa mỹ

  3. 卯

    MÃO

    5 nét

    chi Mão (con mèo/thỏ)

    ONボウ・モウKUNう
    • 卯(う)

      Mão (con giáp)

    • 卯月(うづき)

      tháng 4 âm lịch

  4. 但

    ĐÃN

    7 nét

    tuy nhiên, nhưng mà

    ONタンKUNただ.し
    • 但し(ただし)

      tuy nhiên, nhưng

    • 但書(ただしがき)

      điều khoản ghi chú bổ sung

  5. 綺

    KHỈ / Ỷ

    14 nét

    lụa đẹp, tươi đẹp

    ONキKUNあや
    • 綺麗(きれい)

      đẹp, sạch sẽ

    • 綺羅(きら)

      quần áo lụa là lộng lẫy

  6. 芋

    DỤ / HU

    6 nét

    khoai, củ

    ONウKUNいも
    • 芋(いも)

      củ khoai

    • 里芋(さといも)

      khoai sọ

  7. 茜

    THIẾN

    9 nét

    cây cỏ thiến, màu đỏ thẫm

    ONセンKUNあかね
    • 茜(あかね)

      cây cỏ thiến, màu đỏ thẫm

    • 茜色(あかねいろ)

      màu đỏ rực (như ráng chiều)

  8. 凌

    LĂNG

    10 nét

    vượt qua, lấn át, chịu đựng

    ONリョウKUNしの.ぐ
    • 凌ぐ(しのぐ)

      vượt qua, chống đỡ, áp đảo

    • 凌辱(りょうじょく)

      lăng nhục, sỉ nhục

  9. 皓

    HẠO

    12 nét

    trắng sáng, trong trẻo

    ONコウKUNしろ.い・ひか.る
    • 皓白(こうはく)

      trắng tinh khiết

    • 皓歯(こうし)

      răng trắng

  10. 洸

    HOẢNG / QUANG / THOÁNG

    9 nét

    nước lấp lánh, dũng mãnh

    ONコウ
    • 洸洸(こうこう)

      dũng mãnh, oai phong

    • 洸(こう)

      tên người (Kou)