Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 109

畝 抄 爽 黎 惰 蛮 冴 旺 萌 偲

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 畝

    MẪU

    10 nét

    luống đất, sào (đơn vị đo)

    ONボウ・ホ・モ・ムKUNせ・うね
    • 畝(うね)

      luống (rau, cây)

    • 畝間(うねま)

      khoảng cách giữa các luống

  2. 抄

    SAO

    7 nét

    sao chép, trích đoạn, tóm tắt

    ONショウ
    • 抄録(しょうろく)

      bản trích yếu, tóm lược

    • 戸籍抄本(こせきしょうほん)

      bản sao trích lục hộ tịch

  3. 爽

    SẢNG

    11 nét

    sảng khoái, trong trẻo, tươi mát

    ONソウKUNあき.らか・さわ.やか・たがう
    • 爽やか(さわやか)

      sảng khoái, dễ chịu

    • 爽快(そうかい)

      khoan khoái, sảng khoái

  4. 黎

    LÊ

    15 nét

    đen nhánh, đông đúc, rạng đông

    ONレイ・リKUNくろ.い
    • 黎明(れいめい)

      bình minh, rạng đông

    • 黎明期(れいめいき)

      thời kỳ bình minh, thời kỳ sơ khai

  5. 惰

    NỌA

    12 nét

    lười biếng, uể oải, theo đà

    ONダ
    • 怠惰(たいだ)

      lười biếng, biếng nhác

    • 惰性(だせい)

      quán tính, theo đà quen

  6. 蛮

    MAN

    12 nét

    man rợ, thô bạo, dã man

    ONバンKUNえびす
    • 野蛮(やばん)

      dã man, man rợ

    • 南蛮(なんばん)

      người Nam Man, phương Tây (thời xưa)

  7. 冴

    HỘ

    7 nét

    tỉnh táo, trong trẻo, khéo léo

    ONゴ・コKUNさ.える・こお.る・ひ.える
    • 冴える(さえる)

      tỉnh táo, trong sáng, khéo léo

    • 冴え返る(さえかえる)

      rét trở lại (đầu xuân)

  8. 旺

    VƯỢNG

    8 nét

    thịnh vượng, dồi dào, rực rỡ

    ONオウ・キョウ・ゴウKUNかがや.き・うつくし.い・さかん
    • 旺盛(おうせい)

      thịnh vượng, dồi dào, sung mãn

    • 意欲旺盛(いよくおうせい)

      tràn đầy nhiệt huyết

  9. 萌

    MANH

    11 nét

    đâm chồi, nảy mầm, manh nha

    ONホウKUNも.える・きざ.す・めばえ・きざ.し
    • 萌える(もえる)

      nảy mầm, đâm chồi, say đắm cuồng nhiệt

    • 萌芽(ほうが)

      mầm mống, sự manh nha

  10. 偲

    TI / TAI

    11 nét

    tưởng nhớ, hoài niệm

    ONサイ・シKUNしの.ぶ
    • 偲ぶ(しのぶ)

      tưởng nhớ, hồi tưởng

    • 偲び草(しのびぐさ)

      vật kỷ niệm, cỏ tưởng nhớ