Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 114

丙 伎 亥 丞 凪 弐 亦 吏 汰 玖

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 丙

    BÍNH

    5 nét

    bính (can thứ 3), hạng ba

    ONヘイKUNひのえ
    • 甲乙丙(こうおつへい)

      loại một hai ba (A, B, C)

    • 丙種(へいしゅ)

      loại Bính, hạng ba

  2. 伎

    KỸ

    6 nét

    kỹ xảo, nghệ thuật biểu diễn

    ONギ・キKUNわざ・わざおぎ
    • 歌舞伎(かぶき)

      kịch kabuki

    • 伎芸(ぎげい)

      kỹ nghệ, tài nghệ

  3. 亥

    HỢI

    6 nét

    hợi (con lợn, chi thứ 12)

    ONガイ・カイKUNい
    • 亥(い)

      năm Hợi, con lợn

    • 辛亥革命(しんがいかくめい)

      cách mạng Tân Hợi

  4. 丞

    THỪA / CHƯNG

    6 nét

    giúp đỡ, chức quan phó

    ONジョウ・ショウKUNすく.う・たす.ける
    • 丞相(じょうしょう)

      thừa tướng

    • 弁丞(べんじょう)

      quan phán xét, thư lại thời xưa

  5. 凪

    DĨ

    6 nét

    sóng lặng, gió yên

    KUNなぎ・な.ぐ
    • 凪(なぎ)

      biển lặng, lặng gió

    • 朝凪(あさなぎ)

      buổi sáng gió lặng ven biển

  6. 弐

    THÍ

    6 nét

    số hai (viết trang trọng)

    ONニ・ジKUNふた.つ・そえ
    • 弐(に)

      số hai (dùng trong ngân phiếu, văn thư)

    • 弐千(にせん)

      hai nghìn

  7. 亦

    DIỆC

    6 nét

    cũng, lại

    ONエキ・ヤクKUNまた
    • 亦(また)

      cũng, lại nữa

    • 亦然(えきぜん)

      cũng như vậy

  8. 吏

    LẠI

    6 nét

    quan lại, công chức

    ONリ
    • 官吏(かんり)

      quan lại, công chức

    • 獄吏(ごくり)

      cai ngục, quan coi ngục

  9. 汰

    THÁI / THẢI

    7 nét

    chọn lọc, đào thải

    ONタ・タイKUNおご.る・にご.る・よな.げる
    • 淘汰(とうた)

      sự đào thải, chọn lọc

    • ご無沙汰(ごぶさた)

      lâu ngày không liên lạc

  10. 玖

    CỬU

    7 nét

    ngọc đen đẹp, số chín

    ONキュウ・ク
    • 玖珠(くす)

      huyện Kusu (tỉnh Oita)