Kanji N1 · Bài 113
酉 悌 倹 柚 繭 勺 斤 匁 且 旦
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 酉
DẬU
7 nét
con gà, dậu (chi thứ 10)
ONユウKUNとり- 酉(とり)
năm Dậu, giờ Dậu
- 酉の市(とりのいち)
lễ hội chợ Dậu
- 酉(とり)
- 悌
ĐỄ
10 nét
kính yêu anh, hòa thuận
ONテイ・ダイ- 孝悌(こうてい)
hiếu đễ (hiếu thảo và hòa thuận)
- 兄弟悌信(けいていていしん)
tình anh em thuận hòa, tin cậy
- 孝悌(こうてい)
- 倹
KIỆM
10 nét
tiết kiệm, đạm bạc
ONケンKUNつま.しい・つづまやか- 倹約(けんやく)
tiết kiệm, thanh đạm
- 勤倹(きんけん)
cần kiệm, siêng năng và tiết kiệm
- 倹約(けんやく)
- 柚
DỮU / TRỤC
9 nét
quả thanh yên, quả bưởi
ONユ・ユウ・ジクKUNゆず- 柚(ゆず)
quả quả thanh yên Nhật (yuzu)
- 柚子湯(ゆずゆ)
bồn tắm ngâm quả thanh yên
- 柚(ゆず)
- 繭
KIỂN
18 nét
kén tằm
ONケンKUNまゆ・きぬ- 繭(まゆ)
kén tằm
- 蚕繭(さんけん)
kén tằm tơ
- 繭(まゆ)
- 勺
CHƯỚC / THƯỢC
3 nét
chước (đơn vị đo thể tích cổ)
ONシャク- 一勺(いっしゃく)
một chước (khoảng 18ml)
- 勺(しゃく)
đơn vị chước
- 一勺(いっしゃく)
- 斤
CÂN / CẤN
4 nét
cân (đơn vị trọng lượng, đếm bánh mì)
ONキン- 一斤(いっきん)
1 ổ bánh mì, 1 cân (600g)
- 斤量(きんりょう)
trọng lượng
- 一斤(いっきん)
- 匁
CHỈ
4 nét
monme (đơn vị đo khối lượng Nhật)
KUNもんめ・め- 一匁(いちもんめ)
1 monme (3.75g)
- 匁(もんめ)
đơn vị monme
- 一匁(いちもんめ)
- 且
THẢ / THƯ
5 nét
vừa... vừa, hơn nữa
ONショ・ソ・ショウKUNか.つ- 且つ(かつ)
đồng thời, hơn nữa
- 且又(かつまた)
lại nữa, vả lại
- 且つ(かつ)
- 旦
ĐÁN
5 nét
sớm mai, buổi sáng, ông chủ
ONタン・ダンKUNあき.らか・あきら・ただし・あさ・あした- 元旦(がんたん)
sáng mùng một Tết
- 旦那(だんな)
chồng, ông chủ
- 元旦(がんたん)