Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 116

胤 衿 柊 柾 耶 宥 勁 奎 昴 洵

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 胤

    DẬN

    9 nét

    dòng dõi, hậu duệ

    ONインKUNたね
    • 後胤(こういん)

      hậu duệ, con cháu đời sau

    • 血胤(けついん)

      dòng máu, con ruột

  2. 衿

    CÂM

    9 nét

    cổ áo, ve áo

    ONキン・コンKUNえり
    • 衿(えり)

      cổ áo

    • 衿持(きんじ)

      lòng tự trọng, kiêu hãnh

  3. 柊

    CHUNG / CHÔNG / DÔNG

    9 nét

    cây bùi, cây ô rô bìa dầy

    ONシュ・シュウKUNひいらぎ
    • 柊(ひいらぎ)

      cây bùi xơ bìa dày (holly)

    • 柊木犀(ひいらぎもくせい)

      cây ô rô mộc tê

  4. 柾

    CỮU / CHANH

    9 nét

    vân gỗ thẳng, cây mạy tèo

    KUNまさ・まさめ・まさき
    • 柾目(まさめ)

      vân thớ gỗ thẳng

    • 柾木(まさき)

      cây dâng (cây mạy tèo)

  5. 耶

    DA

    9 nét

    chăng, phải không (trợ từ nghi vấn)

    ONヤ・ジャKUNか
    • 耶蘇(やそ)

      Chúa Giê-su

    • 有耶無耶(うやむや)

      mơ hồ, mập mờ

  6. 宥

    HỰU

    9 nét

    khoan thứ, xoa dịu, an ủi

    ONユウKUNなだ.める・ゆる.す
    • 宥恕(ゆうじょ)

      khoan thứ, tha thứ

    • 宥める(なだめる)

      xoa dịu, dỗ dành

  7. 勁

    KÍNH

    9 nét

    mạnh mẽ, cứng cáp

    ONケイKUNつよ.い
    • 勁草(けいそう)

      cỏ cứng (chịu gió bão)

    • 強勁(きょうけい)

      mạnh mẽ, dẻo dai

  8. 奎

    KHUÊ

    9 nét

    sao Khuê (chòm sao văn học)

    ONケイ・キ
    • 奎星(けいせい)

      sao Khuê

    • 奎宿(けいしゅく)

      sao Khuê (nhị thập bát tú)

  9. 昴

    MÃO

    9 nét

    chòm sao Mão, sao Tua Rua

    ONコウ・ボウKUNすばる
    • 昴(すばる)

      chòm sao Tua Rua (Thất Tinh)

    • 昴星(ぼうせい)

      sao Mão

  10. 洵

    TUÂN

    9 nét

    thực sự, chân thực

    ONジュン・シュンKUNの.ぶ・まこと.に
    • 洵に(まことに)

      thực sự, quả thực

    • 洵美(じゅんび)

      vẻ đẹp chân thực