Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 120

瑚 裟 嵩 塑 蓉 椰 滉 瑶 詢 頌

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 瑚

    HÔ / HỒ

    13 nét

    san hô

    ONコ・ゴ
    • 珊瑚(さんご)

      san hô

    • 珊瑚礁(さんごしょう)

      rạn san hô

  2. 裟

    SA

    13 nét

    áo cà sa

    ONサ・シャ
    • 袈裟(けさ)

      áo cà sa

    • 袈裟懸け(けさがけ)

      vết chém chéo từ vai áo cà sa

  3. 嵩

    TUNG

    13 nét

    khối lượng, thể tích cồng kềnh

    ONスウ・シュウKUNかさ・かさ.む・たか.い
    • 嵩む(かさむ)

      chồng chất, tăng vọt (chi phí...)

    • 嵩張る(かさばる)

      cồng kềnh, chiếm nhiều chỗ

  4. 塑

    TỐ

    13 nét

    nặn tượng, đắp hình

    ONソKUNでく
    • 彫塑(ちょうそ)

      điêu khắc đắp tượng

    • 可塑性(かそせい)

      tính dẻo (nhựa dẻo)

  5. 蓉

    DONG

    13 nét

    hoa phù dung, hoa sen

    ONヨウ
    • 芙蓉(ふよう)

      hoa phù dung

    • 蓉城(ようじょう)

      Dung Thành (biệt danh của Thành Đô)

  6. 椰

    GIA

    13 nét

    cây dừa

    ONヤKUNやし
    • 椰子(やし)

      cây dừa, quả dừa

    • 椰子油(やしゆ)

      dầu dừa

  7. 滉

    HOÁNG / HOẢNG

    13 nét

    nước sâu và rộng

    ONコウKUNひろ.い
    • 滉漾(こうよう)

      mặt nước mênh mông lay động

    • 滉滉(こうこう)

      mênh mông, sâu rộng

  8. 瑶

    DAO

    13 nét

    ngọc đẹp, quý giá

    ONヨウKUNたま
    • 瑶台(ようだい)

      đài ngọc, chốn bồng lai

    • 瑶琴(ようきん)

      đàn khảm ngọc quý

  9. 詢

    TUÂN

    13 nét

    hỏi ý kiến, bàn bạc

    ONジュン・シュンKUNはか.る・まこと
    • 諮詢(しじゅん)

      tư vấn, thỉnh thị ý kiến

    • 詢問(じゅんもん)

      hỏi han, thẩm vấn

  10. 頌

    TỤNG

    13 nét

    ca ngợi, tụng ca

    ONショウ・ジュ・ヨウKUNかたち・たた.える・ほめ.る
    • 頌歌(しょうか)

      bài ca ca ngợi, tụng ca

    • 称頌(しょうしょう)

      tán tụng, ca ngợi