Kanji N1 · Bài 119
眸 笙 菫 竣 脹 痘 椋 琳 楓 虞
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 眸
MÂU
11 nét
con ngươi, mắt
ONボウ・ムKUNひとみ- 瞳眸(どうぼう)
đồng tử, tròng đen mắt
- 明眸(めいぼう)
mắt sáng long lanh
- 瞳眸(どうぼう)
- 笙
SANH
11 nét
khèn, một loại nhạc cụ ống thổi
ONショウ・ソウKUNふえ- 笙(しょう)
khèn Sho (nhã nhạc Nhật Bản)
- 笙歌(しょうか)
tiếng đàn sáo và ca hát
- 笙(しょう)
- 菫
CẬN
11 nét
hoa violet, hoa hoa tím
ONキンKUNすみれ- 菫(すみれ)
hoa violet, hoa hoa tím
- 菫色(すみれいろ)
màu tím hoa violet
- 菫(すみれ)
- 竣
THUÂN / THUYÊN
12 nét
hoàn thành, kết thúc công trình
ONドウ・シュンKUNわらわ・わらべ・おわ.る- 竣工(しゅんこう)
hoàn thành công trình xây dựng
- 竣成(しゅんせい)
hoàn thành, hoàn tất
- 竣工(しゅんこう)
- 脹
TRƯỚNG
12 nét
phồng lên, sưng lên
ONチョウKUNは.れる・ふく.らむ・ふく.れる- 膨脹(ぼうちょう)
bành trướng, giãn nở
- 脹脛(ふくらはぎ)
bắp chân
- 膨脹(ぼうちょう)
- 痘
ĐẬU
12 nét
bệnh đậu mùa, mụn đậu
ONトウ- 天然痘(てんねんとう)
bệnh đậu mùa
- 種痘(しゅとう)
chủng ngừa đậu mùa
- 天然痘(てんねんとう)
- 椋
LƯƠNG
12 nét
cây mạy bắp tằm, chim sáo đá
ONリョウKUNむく- 椋鳥(むくどり)
chim sáo đá
- 椋の木(むくのき)
cây Aphananthe aspera
- 椋鳥(むくどり)
- 琳
LÂM
12 nét
ngọc đẹp, tiếng ngọc va leng keng
ONリン- 琳派(りんぱ)
trường phái hội họa Rimpa
- 琳琅(りんろう)
tiếng ngọc va chạm leng keng
- 琳派(りんぱ)
- 楓
PHONG
13 nét
cây phong
ONフウKUNかえで- 楓(かえで)
cây phong
- 楓糖(ふうとう)
đường phong, si-rô phong
- 楓(かえで)
- 虞
NGU
13 nét
mối lo ngại, nguy cơ
ONグKUNおそれ・おもんぱか.る・はか.る・うれ.える・あざむ.く・あやま.る・のぞ.む・たの.しむ- 虞(おそれ)
mối lo sợ, e ngại, nguy cơ
- 憂虞(ゆうぐ)
nỗi ưu tư, âu lo
- 虞(おそれ)