Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 121

颯 箇 瑳 爾 碩 銑 綸 諒 璃 謁

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 颯

    TÁP

    14 nét

    nhanh thoăn thoắt, gió thổi vù

    ONサツ・ソウKUNさっ.と
    • 颯爽(さっそう)

      oai phong, đường bệ, đĩnh đạc

    • 颯と(さっと)

      thoăn thoắt, vù một cái

  2. 箇

    CÁ

    14 nét

    cái, nơi, điều (đơn vị đếm)

    ONカ・コ
    • 箇所(かしょ)

      chỗ, nơi, điểm

    • 箇条書き(かじょうがき)

      viết theo từng điều khoản, gạch đầu dòng

  3. 瑳

    THA

    14 nét

    mài giũa ngọc, sáng bóng

    ONサKUNみが.く
    • 瑳く(みがく)

      mài giũa, trau chuốt (ngọc)

  4. 爾

    NHĨ

    14 nét

    ngươi, mày, như thế

    ONジ・ニKUNなんじ・しかり・その・のみ・おれ・しか
    • 爾来(じらい)

      từ đó đến nay

  5. 碩

    THẠC

    14 nét

    to lớn, uyên bác

    ONセキKUNおお.きい
    • 碩学(せきがく)

      học giả uyên bác, nhà thông thái

    • 碩徳(せきとく)

      đức độ to lớn, người có đại đức

  6. 銑

    TIỂN

    14 nét

    gang (sắt thô)

    ONセン
    • 銑鉄(せんてつ)

      gang thô

    • 製銑(せいせん)

      luyện gang

  7. 綸

    LUÂN

    14 nét

    dây tơ, chiếu vua

    ONリン・カンKUNいと
    • 経綸(けいりん)

      kinh bang tế thế, trị quốc

    • 綸旨(りんじ)

      chiếu chỉ ngự bút của thiên hoàng

  8. 諒

    LƯỢNG

    15 nét

    thấu hiểu, sự thật

    ONリョウKUNあきら.か・まことに
    • 諒承(りょうしょう)

      thấu hiểu và chấp nhận

    • 諒察(りょうさつ)

      cảm thông, lượng thứ

  9. 璃

    LY

    15 nét

    ngọc lưu ly, thủy tinh

    ONリ
    • 瑠璃(るり)

      ngọc lưu ly, màu xanh lưu ly

    • 浄瑠璃(じょうるり)

      loại hình kịch rối truyền thống Nhật Bản

  10. 謁

    YẾT

    15 nét

    yết kiến, gặp mặt bề trên

    ONエツ
    • 謁見(えっけん)

      yết kiến, diện kiến

    • 拝謁(はいえつ)

      bái yết, yết kiến bề trên kính cẩn