ngươi, mày, như thế
14 nét · Kanji N1 · Bài 121
ÂM ON (音読み)
ジ・ニ
ÂM KUN (訓読み)
なんじ・しかり・その・のみ・おれ・しか
爾来
じらい
từ đó đến nay