thấu hiểu, sự thật
15 nét · Kanji N1 · Bài 121
ÂM ON (音読み)
リョウ
ÂM KUN (訓読み)
あきら.か・まことに
諒承
りょうしょう
thấu hiểu và chấp nhận
諒察
りょうさつ
cảm thông, lượng thứ