yết kiến, gặp mặt bề trên
15 nét · Kanji N1 · Bài 121
ÂM ON (音読み)
エツ
ÂM KUN (訓読み)
—
謁見
えっけん
yết kiến, diện kiến
拝謁
はいえつ
bái yết, yết kiến bề trên kính cẩn