Kanji N1 · Bài 20
需 射 購 揮 充 貢 鹿 却 端 賃
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 需
NHU
14 nét
nhu cầu, cần dùng
ONジュ- 需要(じゅよう)
nhu cầu
- 必需品(ひつじゅひん)
nhu yếu phẩm
- 需要(じゅよう)
- 射
XẠ / DẠ / DỊCH
10 nét
bắn, chiếu sáng
ONシャKUNい.る・さ.す・う.つ- 注射(ちゅうしゃ)
tiêm chích
- 発射(はっしゃ)
bắn ra, phóng đi
- 注射(ちゅうしゃ)
- 購
CẤU
17 nét
mua sắm
ONコウ- 購入(こうにゅう)
mua vào, thu mua
- 購買(こうばい)
sự mua sắm
- 購入(こうにゅう)
- 揮
HUY
12 nét
vung, phát huy, chỉ huy
ONキKUNふる.う- 発揮(はっき)
phát huy
- 指揮(しき)
chỉ huy
- 発揮(はっき)
- 充
SUNG
6 nét
lấp đầy, dành cho, nạp
ONジュウKUNあ.てる・み.たす- 充実(じゅうじつ)
đầy đủ, sung túc
- 充電(じゅうでん)
sạc điện, nạp pin
- 充実(じゅうじつ)
- 貢
CỐNG
10 nét
cống hiến, cống nạp
ONコウ・クKUNみつ.ぐ- 貢献(こうけん)
cống hiến, đóng góp
- 貢ぐ(みつぐ)
cung phụng, chu cấp
- 貢献(こうけん)
- 鹿
LỘC
11 nét
con hươu, nai
ONロクKUNしか・か- 鹿(しか)
con hươu, nai
- 馬鹿(ばか)
ngu ngốc, ngớ ngẩn
- 鹿(しか)
- 却
KHƯỚC / NGANG / TỨC
7 nét
ngược lại, từ chối, lùi
ONキャクKUNかえ.って・しりぞ.く・しりぞ.ける- 返却(へんきゃく)
trả lại
- 却下(きゃっか)
bác bỏ, từ chối
- 返却(へんきゃく)
- 端
ĐOAN
14 nét
đầu, mép, cạnh, điểm bắt đầu
ONタンKUNはし・は・はた・-ばた・はな- 端(はし)
mép, bờ, ven
- 極端(きょくたん)
cực đoan
- 端(はし)
- 賃
NHẪM
13 nét
tiền thuê, tiền công, cước phí
ONチン- 家賃(やちん)
tiền thuê nhà
- 賃金(ちんぎん)
tiền lương, tiền công
- 家賃(やちん)