Kanji N1 · Bài 19
縮 還 属 慮 枠 恵 露 沖 緩 節
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 縮
SÚC
17 nét
co lại, thu nhỏ, rút ngắn
ONシュクKUNちぢ.む・ちぢ.まる・ちぢ.める・ちぢ.れる・ちぢ.らす- 縮む(ちぢむ)
co lại, rút ngắn lại
- 短縮(たんしゅく)
rút ngắn (thời gian)
- 縮む(ちぢむ)
- 還
HOÀN / TOÀN
16 nét
trở về, hoàn trả
ONカンKUNかえ.る- 返還(へんかん)
trả lại, hoàn trả
- 生還(せいかん)
sống sót trở về
- 返還(へんかん)
- 属
CHÚ / CHÚC / THỤC / THUỘC
12 nét
thuộc về, trực thuộc
ONゾク・ショクKUNさかん・つく・やから- 所属(しょぞく)
trực thuộc, thuộc về
- 金属(きんぞく)
kim loại
- 所属(しょぞく)
- 慮
LỰ / LƯ
15 nét
suy xét, đắn đo, suy nghĩ
ONリョKUNおもんぱく.る・おもんぱか.る- 考慮(こうりょ)
xem xét, suy tính
- 遠慮(えんりょ)
ngại ngùng, khách khí
- 考慮(こうりょ)
- 枠
KHUNG
8 nét
khung, giới hạn, phạm vi
KUNわく- 枠(わく)
khung, viền, giới hạn
- 枠組み(わくぐみ)
khung sườn, khuôn khổ
- 枠(わく)
- 恵
HUỆ
10 nét
ban ơn, phúc huệ, ưu đãi
ONケイ・エKUNめぐ.む・めぐ.み- 恵まれる(めぐまれる)
được ban cho, may mắn có
- 知恵(ちえ)
trí tuệ, khôn ngoan
- 恵まれる(めぐまれる)
- 露
LỘ
21 nét
sương, lộ ra, nước Nga
ONロ・ロウKUNつゆ- 露骨(ろこつ)
thẳng thừng, lộ liễu
- 披露(ひろう)
công bố, trình diễn
- 露骨(ろこつ)
- 沖
TRÙNG / XUNG
7 nét
biển khơi, ngoài khơi
ONチュウKUNおき・おきつ・ちゅう.する・わく- 沖(おき)
ngoài khơi
- 沖縄(おきなわ)
Okinawa
- 沖(おき)
- 緩
HOÃN
15 nét
chậm, lỏng lẻo, giảm bớt
ONカンKUNゆる.い・ゆる.やか・ゆる.む・ゆる.める- 緩い(ゆるい)
lỏng lẻo, thoải (dốc)
- 緩和(かんわ)
nới lỏng, giảm nhẹ
- 緩い(ゆるい)
- 節
TIẾT / TIỆT
13 nét
khớp, đốt, tiết mục, mùa
ONセツ・セチKUNふし・-ぶし・のっと- 節約(せつやく)
tiết kiệm
- 季節(きせつ)
mùa màng, thời tiết
- 節約(せつやく)