Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 22

析 譲 称 納 樹 挑 誘 紛 至 宗

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 析

    TÍCH

    8 nét

    phân tích, chẻ, tách rời

    ONセキ
    • 分析(ぶんせき)

      phân tích

    • 解析(かいせき)

      phân tích dữ liệu, giải tích

  2. 譲

    NHƯỢNG / NHƯỜNG

    20 nét

    nhường, chuyển nhượng, nhượng bộ

    ONジョウKUNゆず.る
    • 譲る(ゆずる)

      nhường, chuyển nhượng

  3. 称

    XƯNG / XỨNG / HẤNG

    10 nét

    gọi tên, xưng danh, khen ngợi

    ONショウKUNたた.える・とな.える・あ.げる・かな.う・はか.り・はか.る・ほめ.る
    • 名称(めいしょう)

      tên gọi, danh xưng

    • 称賛(しょうさん)

      khen ngợi, tán dương

  4. 納

    NẠP

    10 nét

    nộp, đóng, cất giữ, tiếp thu

    ONノウ・ナッ・ナ・ナン・トウKUNおさ.める・-おさ.める・おさ.まる
    • 納める(おさめる)

      nộp, đóng (thuế, học phí)

    • 納得(なっとく)

      thấu hiểu, đồng ý

  5. 樹

    THỤ

    16 nét

    cây cối, trồng cây, dựng nên

    ONジュKUNき
    • 樹木(じゅもく)

      cây cối

    • 樹立(じゅりつ)

      thiết lập, lập nên (kỷ lục)

  6. 挑

    THIÊU / THIỂU / THAO

    9 nét

    khiêu chiến, thử thách, khêu gợi

    ONチョウKUNいど.む
    • 挑む(いどむ)

      thử thách, đương đầu

    • 挑戦(ちょうせん)

      thử thách, khiêu chiến

  7. 誘

    DỤ

    14 nét

    mời, rủ rê, dụ dỗ, dẫn đến

    ONユウKUNさそ.う・いざな.う
    • 誘う(さそう)

      rủ rê, mời

    • 誘導(ゆうどう)

      hướng dẫn, dẫn dắt

  8. 紛

    PHÂN

    10 nét

    lẫn lộn, rắc rối, phân tâm

    ONフンKUNまぎ.れる・-まぎ.れ・まぎ.らす・まぎ.らわす・まぎ.らわしい
    • 紛らわしい(まぎらわしい)

      dễ gây nhầm lẫn

    • 紛争(ふんそう)

      tranh chấp, phân tranh

  9. 至

    CHÍ

    6 nét

    đến, đạt tới, đỉnh điểm

    ONシKUNいた.る
    • 至る(いたる)

      đến, dẫn đến

    • 至急(しきゅう)

      khẩn cấp, ngay lập tức

  10. 宗

    TÔNG

    8 nét

    tôn giáo, tông phái

    ONシュウ・ソウKUNむね
    • 宗教(しゅうきょう)

      tôn giáo

    • 宗派(しゅうは)

      tông phái