Kanji N1 · Bài 23
促 慎 控 智 握 宙 俊 銭 渋 銃
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 促
XÚC
9 nét
thúc giục, xúc tiến
ONソクKUNうなが.す- 促す(うながす)
thúc giục, khuyến khích
- 促進(そくしん)
thúc đẩy, xúc tiến
- 促す(うながす)
- 慎
THẬN
13 nét
cẩn thận, thận trọng
ONシンKUNつつし.む・つつ.ましい・つつし・つつし.み- 慎重(しんちょう)
thận trọng
- 慎む(つつしむ)
thận trọng, kiềm chế
- 慎重(しんちょう)
- 控
KHỐNG
11 nét
kiềm chế, chờ đợi, ghi chép
ONコウKUNひか.える・ひか.え- 控える(ひかえる)
hạn chế, chờ đợi
- 控え室(ひかえしつ)
phòng chờ
- 控える(ひかえる)
- 智
TRÍ
12 nét
trí tuệ, khôn ngoan
ONチ- 機智(きち)
sự nhanh trí, cơ trí
- 機智(きち)
- 握
ÁC
12 nét
nắm, cầm chặt
ONアクKUNにぎ.る- 握る(にぎる)
nắm, bắt tay
- 握手(あくしゅ)
bắt tay
- 握る(にぎる)
- 宙
TRỤ
8 nét
vũ trụ, không trung
ONチュウ- 宇宙(うちゅう)
vũ trụ
- 宙に浮く(ちゅうにうく)
lơ lửng giữa chừng
- 宇宙(うちゅう)
- 俊
TUẤN
9 nét
tài giỏi, tuấn tú
ONシュン- 俊才(しゅんさい)
người tài năng kiệt xuất
- 俊足(しゅんそく)
chạy nhanh, nhanh chân
- 俊才(しゅんさい)
- 銭
TIỀN
14 nét
tiền xu, tiền lẻ
ONセン・ゼンKUNぜに・すき- 小銭(こぜに)
tiền lẻ
- 金銭(きんせん)
tiền bạc
- 小銭(こぜに)
- 渋
SÁP
11 nét
chát, tắc nghẽn, ngập ngừng
ONジュウ・シュウKUNしぶ・しぶ.い・しぶ.る- 渋滞(じゅうたい)
tắc đường
- 渋い(しぶい)
chát, già dặn, nhã nhặn
- 渋滞(じゅうたい)
- 銃
SÚNG
14 nét
súng
ONジュウKUNつつ- 銃(じゅう)
khẩu súng
- 拳銃(けんじゅう)
súng ngắn
- 銃(じゅう)