Kanji N1 · Bài 26
堅 訳 芝 綱 典 賀 扱 顧 弘 看
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 堅
KIÊN
12 nét
kiên cố, vững chắc, cứng
ONケンKUNかた.い・-がた.い- 堅い(かたい)
chắc chắn, cứng rắn
- 堅実(けんじつ)
chắc chắn, đáng tin cậy
- 堅い(かたい)
- 訳
DỊCH
11 nét
lý do, ý nghĩa, dịch
ONヤクKUNわけ- 訳(わけ)
lý do, nguyên do
- 通訳(つうやく)
thông dịch, phiên dịch
- 訳(わけ)
- 芝
CHI
6 nét
cỏ, bãi cỏ
ONシKUNしば- 芝生(しばふ)
bãi cỏ
- 芝居(しばい)
kịch, vở kịch
- 芝生(しばふ)
- 綱
CƯƠNG
14 nét
dây thừng, giềng mối, cốt lõi
ONコウKUNつな- 綱(つな)
dây thừng to
- 要綱(ようこう)
đề cương, điểm cốt yếu
- 綱(つな)
- 典
ĐIỂN
8 nét
điển cố, quy chuẩn, nghi lễ
ONテン・デン- 辞典(じてん)
từ điển
- 典型(てんけい)
điển hình
- 辞典(じてん)
- 賀
HẠ
12 nét
chúc mừng
ONガ- 年賀状(ねんがじょう)
thiệp chúc tết
- 祝賀(しゅくが)
chúc mừng
- 年賀状(ねんがじょう)
- 扱
TRÁP / HẤP
6 nét
xử lý, đối đãi, phụ trách
ONソウ・キュウKUNあつか.い・あつか.う・あつか.る・こ.く- 扱う(あつかう)
đối xử, xử lý, buôn bán
- 取り扱い(とりあつかい)
thao tác, cách sử dụng
- 扱う(あつかう)
- 顧
CỐ
21 nét
nhìn lại, ngoảnh lại, chăm sóc
ONコKUNかえり.みる- 顧みる(かえりみる)
nhìn lại, hồi tưởng
- 顧問(こもん)
cố vấn
- 顧みる(かえりみる)
- 弘
HOẰNG
5 nét
rộng lớn, hoằng đại
ONコウ・グKUNひろ.い- 弘法(こうぼう)
hoằng pháp, truyền bá Phật pháp
- 弘大(こうだい)
rộng lớn, bao la
- 弘法(こうぼう)
- 看
KHÁN
9 nét
xem, chăm sóc, coi nom
ONカンKUNみ.る- 看板(かんばん)
biển hiệu
- 看護師(かんごし)
y tá, điều dưỡng
- 看板(かんばん)