Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 27

訟 戒 祉 誉 歓 奏 勧 騒 閥 甲

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 訟

    TỤNG

    11 nét

    kiện tụng, tranh chấp

    ONショウ
    • 訴訟(そしょう)

      tố tụng, kiện tụng

  2. 戒

    GIỚI / DỚI / GIÁI / GIÁY / RỐI

    7 nét

    răn đe, cảnh giác, phòng bị

    ONカイKUNいまし.める
    • 戒める(いましめる)

      răn dạy, cảnh cáo

    • 警戒(けいかい)

      cảnh giác, canh chừng

  3. 祉

    CHỈ

    8 nét

    phúc lợi, hạnh phúc

    ONシ
    • 福祉(ふくし)

      phúc lợi

    • 社会福祉(しゃかいふくし)

      phúc lợi xã hội

  4. 誉

    DỰ

    13 nét

    danh dự, vinh dự

    ONヨKUNほま.れ・ほ.める
    • 名誉(めいよ)

      danh dự

    • 誉れ(ほまれ)

      niềm vinh dự, vinh hiển

  5. 歓

    HOAN

    15 nét

    hoan hỷ, vui mừng

    ONカンKUNよろこ.ぶ
    • 歓迎(かんげい)

      hoan nghênh, chào đón

    • 歓声(かんせい)

      tiếng reo hò, tiếng hoan hô

  6. 奏

    TẤU

    9 nét

    tấu lên, biểu diễn nhạc

    ONソウKUNかな.でる
    • 演奏(えんそう)

      biểu diễn âm nhạc

    • 奏でる(かなでる)

      chơi đàn, tấu nhạc

  7. 勧

    KHUYẾN

    13 nét

    khuyên bảo, mời mọc, khuyến khích

    ONカン・ケンKUNすす.める
    • 勧める(すすめる)

      khuyên, gợi ý, mời

    • 勧誘(かんゆう)

      rủ rê, mời mọc, lôi kéo

  8. 騒

    TAO

    18 nét

    ồn ào, náo động

    ONソウKUNさわ.ぐ・うれい・さわ.がしい
    • 騒ぐ(さわぐ)

      làm ồn, quậy phá

    • 騒音(そうおん)

      tiếng ồn

  9. 閥

    PHIỆT

    14 nét

    phe phái, tập đoàn quyền lực

    ONバツ
    • 財閥(ざいばつ)

      tài phiệt

    • 学閥(がくばつ)

      phe phái học vấn, cùng trường

  10. 甲

    GIÁP

    5 nét

    giáp xác, mu bàn tay, hạng nhất

    ONコウ・カンKUNきのえ
    • 甲板(かんぱん)

      boong tàu

    • 手の甲(てのこう)

      mu bàn tay