Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 49

漫 玄 粘 悟 舗 妊 熟 旭 恩 騰

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 漫

    MẠN / MAN

    14 nét

    tản mạn, tràn trề, phóng túng

    ONマンKUNみだり.に・そぞ.ろ
    • 漫画(まんが)

      truyện tranh

    • 散漫(さんまん)

      tản mạn, lơ đãng

  2. 玄

    HUYỀN

    5 nét

    huyền bí, màu đen sâu thẳm

    ONゲンKUNくろ・くろ.い
    • 玄関(げんかん)

      tiền sảnh, cửa vào

    • 玄米(げんまい)

      gạo lứt

  3. 粘

    NIÊM

    11 nét

    dính, kiên trì bám dai

    ONネンKUNねば.る
    • 粘る(ねばる)

      dính, kiên trì tới cùng

    • 粘土(ねんど)

      đất sét

  4. 悟

    NGỘ

    10 nét

    giác ngộ, nhận ra, hiểu ra

    ONゴKUNさと.る
    • 悟る(さとる)

      nhận ra, giác ngộ

    • 覚悟(かくご)

      sẵn sàng, quyết tâm

  5. 舗

    PHỔ

    15 nét

    cửa hàng, lát (đường)

    ONホ
    • 店舗(てんぽ)

      cửa hàng, tiệm

    • 舗装(ほそう)

      lát đường, rải nhựa

  6. 妊

    NHÂM

    7 nét

    mang thai, có bầu

    ONニン・ジンKUNはら.む・みごも.る
    • 妊娠(にんしん)

      mang thai

    • 避妊(ひにん)

      tránh thai

  7. 熟

    THỤC

    15 nét

    chín, thành thục, thuần thục

    ONジュクKUNう.れる
    • 熟れる(うれる)

      chín (trái cây)

    • 未熟(みじゅく)

      chưa chín, non nớt

  8. 旭

    HÚC

    6 nét

    mặt trời mọc ban mai

    ONキョクKUNあさひ
    • 旭(あさひ)

      mặt trời sớm, nắng sớm

    • 旭日旗(きょくじつき)

      cờ húc nhật (mặt trời mọc)

  9. 恩

    ÂN

    10 nét

    ơn nghĩa, ân huệ

    ONオン
    • 恩恵(おんけい)

      ơn huệ, lợi ích

    • 恩人(おんじん)

      ân nhân

  10. 騰

    ĐẰNG

    20 nét

    tăng vọt, nhảy vọt (giá cả)

    ONトウKUNあが.る・のぼ.る
    • 高騰(こうとう)

      tăng vọt (giá cả)

    • 沸騰(ふっとう)

      sôi sùng sục, sôi nổi