Kanji N1 · Bài 48
随 烈 尋 稿 丹 啓 也 丘 棟 壌
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 随
TÙY
12 nét
tuân theo, tùy theo
ONズイKUNまにま.に・したが.う- 随筆(ずいひつ)
tùy bút
- 随時(ずいじ)
bất cứ lúc nào
- 随筆(ずいひつ)
- 烈
LIỆT
10 nét
mãnh liệt, dữ dội
ONレツKUNはげ.しい- 強烈(きょうれつ)
mãnh liệt, quyết liệt
- 熱烈(ねつれつ)
nhiệt liệt, tha thiết
- 強烈(きょうれつ)
- 尋
TẦM
12 nét
hỏi thăm, tìm kiếm
ONジンKUNたず.ねる・ひろ- 尋ねる(たずねる)
hỏi, thăm dò
- 尋問(じんもん)
thẩm vấn, chất vấn
- 尋ねる(たずねる)
- 稿
CẢO
15 nét
bản thảo, bài viết
ONコウKUNわら・したがき- 原稿(げんこう)
bản thảo
- 寄稿(きこう)
viết bài cộng tác
- 原稿(げんこう)
- 丹
ĐAN
4 nét
màu đỏ son, chu sa, viên thuốc
ONタンKUNに- 丹念(たんねん)
cẩn thận, tỉ mỉ
- 丹精(たんせい)
hết lòng, tận tụy
- 丹念(たんねん)
- 啓
KHẢI
11 nét
mở ra, soi sáng, giải thích
ONケイKUNひら.く・さと.す- 啓発(けいはつ)
soi sáng, khai sáng
- 拝啓(はいけい)
kính gửi (mở đầu thư)
- 啓発(けいはつ)
- 也
DÃ
3 nét
là, ấy (trợ từ cổ)
ONヤ・エKUNなり・か・また- 空也豆腐(くうやどうふ)
món đậu phụ Kuya
- 然る也(しかるなり)
đúng như vậy
- 空也豆腐(くうやどうふ)
- 丘
KHÂU / KHIÊU
5 nét
gò, đồi, cồn
ONキュウKUNおか- 丘陵(きゅうりょう)
đồi núi, gò đồi
- 丘(おか)
quả đồi, ngọn đồi
- 丘陵(きゅうりょう)
- 棟
ĐỐNG
12 nét
nóc nhà, tòa nhà (đơn vị đếm)
ONトウKUNむね・むな-- 棟(とう)
tòa, căn (đơn vị đếm nhà)
- 病棟(びょうとう)
khu phòng bệnh
- 棟(とう)
- 壌
NHƯỠNG
16 nét
đất xốp, đất đai
ONジョウKUNつち- 土壌(どじょう)
thổ nhưỡng, đất đai
- 天壌無窮(てんじょうむきゅう)
vĩnh cửu như trời đất
- 土壌(どじょう)