Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 63

寂 辰 霞 伏 碁 俗 漠 邪 晶 墨

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 寂

    TỊCH

    11 nét

    vắng vẻ, cô đơn, tịch mịch

    ONジャク・セキKUNさび・さび.しい・さび.れる・さみ.しい
    • 寂しい(さびしい)

      buồn bã, cô đơn

    • 静寂(せいじゃく)

      yên tĩnh, thanh tĩnh

  2. 辰

    THẦN / THÌN

    7 nét

    sao, con rồng (can chi)

    ONシン・ジンKUNたつ
    • 辰(たつ)

      tuổi Thìn, năm Thìn

    • 辰年(たつどし)

      năm Thìn

  3. 霞

    HÀ

    17 nét

    sương mù, ráng chiều

    ONカ・ゲKUNかすみ・かす.む
    • 霞む(かすむ)

      mờ sương, mờ mắt

    • 霞(かすみ)

      sương mờ

  4. 伏

    PHỤC

    6 nét

    cúi gập, phục kích, giấu

    ONフクKUNふ.せる・ふ.す
    • 伏せる(ふせる)

      úp xuống, cúi xuống, giấu kín

    • 降伏(こうふく)

      đầu hàng

  5. 碁

    KỲ

    13 nét

    cờ vây

    ONゴ
    • 碁(ご)

      cờ vây

    • 囲碁(いご)

      môn cờ vây

  6. 俗

    TỤC

    9 nét

    tập tục, phàm tục

    ONゾク
    • 風俗(ふうぞく)

      phong tục

    • 俗語(ぞくご)

      từ lóng, khẩu ngữ

  7. 漠

    MẠC

    13 nét

    mênh mông, sa mạc, mơ hồ

    ONバク
    • 漠然(ばくぜん)

      mơ hồ, mông lung

    • 砂漠(さばく)

      sa mạc

  8. 邪

    TÀ / DA

    8 nét

    gian tà, tà ác

    ONジャKUNよこし.ま
    • 邪魔(じゃま)

      cản trở, phiền phức

    • 邪悪(じゃあく)

      gian tà, độc ác

  9. 晶

    TINH

    12 nét

    trong suốt, kết tinh

    ONショウ
    • 結晶(けっしょう)

      kết tinh

    • 液晶(えきしょう)

      tinh thể lỏng

  10. 墨

    MẶC

    14 nét

    mực tàu

    ONボクKUNすみ
    • 墨(すみ)

      mực đen, thỏi mực

    • 水墨画(すいぼくが)

      tranh thủy mặc