Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 82

羊 款 閲 偵 喝 敢 胎 酵 憤 豚

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 羊

    DƯƠNG

    6 nét

    con cừu

    ONヨウKUNひつじ
    • 羊毛(ようもう)

      lông cừu

    • 羊(ひつじ)

      con cừu

  2. 款

    KHOẢN

    12 nét

    điều khoản, quy định

    ONカン
    • 約款(やっかん)

      điều khoản hợp đồng

    • 定款(ていかん)

      điều lệ công ty

  3. 閲

    DUYỆT / DUỢT / DƯỢT / HUỊCH / HUỴCH

    15 nét

    kiểm duyệt, xem xét

    ONエツKUNけみ.する
    • 閲覧(えつらん)

      sự xem, duyệt đọc

    • 検閲(けんえつ)

      sự kiểm duyệt

  4. 偵

    TRINH

    11 nét

    do thám, trinh sát

    ONテイ
    • 探偵(たんてい)

      thám tử

    • 偵察(ていさつ)

      sự trinh sát

  5. 喝

    HÁT / ỚI

    11 nét

    quát mắng, la hét

    ONカツ
    • 恐喝(きょうかつ)

      tống tiền, đe dọa

    • 一喝(いっかつ)

      tiếng thét, quát một tiếng

  6. 敢

    CẢM

    12 nét

    dám, dũng cảm, cả gan

    ONカンKUNあ.えて・あ.えない・あ.えず
    • 勇敢(ゆうかん)

      dũng cảm

    • 敢えて(あえて)

      dám, đánh bạo, cố tình

  7. 胎

    THAI

    9 nét

    bào thai, mầm mống

    ONタイ
    • 胎児(たいじ)

      thai nhi

    • 胎動(たいどう)

      thai máy, chuyển động ban đầu

  8. 酵

    DIẾU

    14 nét

    lên men

    ONコウ
    • 発酵(はっこう)

      sự lên men

    • 酵母(こうぼ)

      men, nấm men

  9. 憤

    PHẪN / PHẤN

    15 nét

    phẫn nộ, căm phẫn

    ONフンKUNいきどお.る
    • 憤る(いきどおる)

      phẫn nộ, tức giận

    • 憤慨(ふんがい)

      phẫn khái, phẫn nộ

  10. 豚

    ĐỒN / ĐỘN

    11 nét

    con lợn, thịt lợn

    ONトンKUNぶた
    • 豚(ぶた)

      con lợn

    • 豚肉(ぶたにく)

      thịt lợn