Lộ trình Kanji N2
N2 · Kanji

Kanji N2 · Bài 5

準 賞 辺 造 被 技 低 復 移 個

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 準

    CHUẨN / CHUYẾT

    13 nét

    tiêu chuẩn, chuẩn bị

    ONジュンKUNじゅん.じる・じゅん.ずる・なぞら.える・のり・ひと.しい・みずもり
    • 準備(じゅんび)

      chuẩn bị

    • 基準(きじゅん)

      tiêu chuẩn

  2. 賞

    THƯỞNG

    15 nét

    giải thưởng, tán thưởng

    ONショウKUNほ.める
    • 賞金(しょうきん)

      tiền thưởng

    • 賞味期限(しょうみきげん)

      hạn sử dụng ngon nhất

  3. 辺

    BIÊN

    5 nét

    vùng, lân cận, ven

    ONヘンKUNあた.り・ほと.り・-べ
    • この辺(このへん)

      vùng này, quanh đây

    • 辺り(あたり)

      vùng lân cận, xung quanh

  4. 造

    TẠO / THÁO

    10 nét

    tạo ra, chế tạo

    ONゾウKUNつく.る・つく.り・-づく.り
    • 造る(つくる)

      chế tạo, tạo ra

    • 構造(こうぞう)

      cơ cấu, cấu trúc

  5. 被

    BỊ / BÍ

    10 nét

    bị, chịu, đội

    ONヒKUNこうむ.る・おお.う・かぶ.る・かぶ.せる
    • 被る(かぶる)

      đội (mũ), chịu (tổn hại)

    • 被害(ひがい)

      thiệt hại

  6. 技

    KĨ

    7 nét

    kỹ thuật, kỹ năng

    ONギKUNわざ
    • 技術(ぎじゅつ)

      kỹ thuật

    • 技(わざ)

      kỹ năng, đòn thế

  7. 低

    ĐÊ

    7 nét

    thấp

    ONテイKUNひく.い・ひく.める・ひく.まる
    • 低い(ひくい)

      thấp

    • 低下(ていか)

      sự suy giảm, hạ thấp

  8. 復

    PHỤC / PHÚC

    12 nét

    hồi phục, lặp lại

    ONフクKUNまた
    • 回復(かいふく)

      hồi phục

    • 往復(おうふく)

      khứ hồi, đi và về

  9. 移

    DI / DỊ / SỈ

    11 nét

    di chuyển, lây lan

    ONイKUNうつ.る・うつ.す
    • 移る(うつる)

      di chuyển, lây nhiễm

    • 移動(いどう)

      sự di chuyển

  10. 個

    CÁ

    10 nét

    cá nhân, cái (đơn vị)

    ONコ・カ
    • 個人(こじん)

      cá nhân

    • 一個(いっこ)

      một cái