Kanji N2 · Bài 19
香 坂 底 布 寺 宇 巨 震 希 触
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 香
HƯƠNG
9 nét
hương thơm, mùi hương
ONコウ・キョウKUNか・かお.り・かお.る- 香り(かおり)
mùi hương, hương thơm
- 香水(こうすい)
nước hoa
- 香り(かおり)
- 坂
PHẢN
7 nét
dốc, con dốc
ONハンKUNさか- 坂道(さかみち)
đường dốc
- 急坂(きゅうはん)
dốc đứng, dốc gắt
- 坂道(さかみち)
- 底
ĐỂ
8 nét
đáy, phần dưới cùng
ONテイKUNそこ- 底(そこ)
đáy
- 海底(かいてい)
đáy biển
- 底(そこ)
- 布
BỐ
5 nét
vải, phân tán
ONフKUNぬの- 布(ぬの)
vải
- 財布(さいふ)
ví tiền
- 布(ぬの)
- 寺
TỰ
6 nét
chùa
ONジKUNてら- お寺(おてら)
chùa
- 寺院(じいん)
chùa chiền, tu viện
- お寺(おてら)
- 宇
VŨ
6 nét
vũ trụ, mái nhà
ONウ- 宇宙(うちゅう)
vũ trụ
- 宇都宮(うつのみや)
thành phố Utsunomiya
- 宇宙(うちゅう)
- 巨
CỰ / HÁ
5 nét
to lớn, khổng lồ
ONキョ- 巨大(きょだい)
khổng lồ
- 巨人(きょじん)
người khổng lồ
- 巨大(きょだい)
- 震
CHẤN
15 nét
rung động, chấn động
ONシンKUNふる.う・ふる.える- 震える(ふるえる)
run rẩy
- 地震(じしん)
động đất
- 震える(ふるえる)
- 希
HY
7 nét
hy vọng, hiếm có
ONキ・ケKUNまれ- 希望(きぼう)
hy vọng
- 希少(きしょう)
hiếm có, quý hiếm
- 希望(きぼう)
- 触
XÚC
13 nét
chạm, sờ, tiếp xúc
ONショクKUNふ.れる・さわ.る・さわ- 触る(さわる)
chạm vào, sờ
- 感触(かんしょく)
cảm giác tiếp xúc
- 触る(さわる)