Kanji N3 · Bài 2
定 回 選 米 実 関 決 全 表 戦
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 定
ĐỊNH / ĐÍNH
8 nét
quy định, cố định, ổn định
ONテイ・ジョウKUNさだ.める・さだ.まる・さだ.か- 予定(よてい)
dự định
- 定食(ていしょく)
cơm suất
- 予定(よてい)
- 回
HỒI / HỐI
6 nét
quay, lần, vòng quanh
ONカイ・エKUNまわ.る・-まわ.る・-まわ.り・まわ.す・-まわ.す・まわ.し-・-まわ.し・もとお.る・か.える- 回る(まわる)
quay xung quanh
- 今回(こんかい)
lần này
- 回る(まわる)
- 選
TUYỂN / TUYẾN
15 nét
chọn, tuyển chọn
ONセンKUNえら.ぶ- 選ぶ(えらぶ)
chọn lựa
- 選挙(せんきょ)
bầu cử
- 選ぶ(えらぶ)
- 米
MỄ
6 nét
gạo, nước Mỹ
ONベイ・マイ・メエトルKUNこめ・よね- お米(おこめ)
gạo
- 米国(べいこく)
nước Mỹ
- お米(おこめ)
- 実
THỰC
8 nét
sự thật, thực tế, quả
ONジツ・シツKUNみ・みの.る・まこと・みの・みち.る- 実は(じつは)
thực ra là
- 実(み)
quả, trái
- 実は(じつは)
- 関
QUAN
14 nét
liên quan, cổng, cửa ải
ONカンKUNせき・-ぜき・かか.わる・からくり・かんぬき- 関係(かんけい)
quan hệ, liên quan
- 玄関(げんかん)
cửa ra vào
- 関係(かんけい)
- 決
QUYẾT
7 nét
quyết định, quyết tâm
ONケツKUNき.める・-ぎ.め・き.まる・さ.く- 決める(きめる)
quyết định
- 決して(けっして)
tuyệt đối không
- 決める(きめる)
- 全
TOÀN
6 nét
toàn bộ, tất cả
ONゼンKUNまった.く・すべ.て- 全部(ぜんぶ)
toàn bộ
- 全く(まったく)
hoàn toàn (không)
- 全部(ぜんぶ)
- 表
BIỂU
8 nét
mặt ngoài, biểu thị, bảng biểu
ONヒョウKUNおもて・-おもて・あらわ.す・あらわ.れる・あら.わす- 表(おもて)
mặt trước, bề mặt
- 発表(はっぴょう)
phát biểu, công bố
- 表(おもて)
- 戦
KHUYẾT
13 nét
chiến đấu, chiến tranh, trận đấu
ONセンKUNいくさ・たたか.う・おのの.く・そよ.ぐ・わなな.く- 戦う(たたかう)
chiến đấu
- 戦争(せんそう)
chiến tranh
- 戦う(たたかう)