Lộ trình Kanji N3
N3 · Kanji

Kanji N3 · Bài 25

亡 冷 適 婦 寄 込 顔 類 余

9

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 亡

    VONG / VÔ

    3 nét

    mất, chết, diệt vong

    ONボウ・モウKUNな.い・な.き-・ほろ.びる・ほろ.ぶ・ほろ.ぼす
    • 亡くなる(なくなる)

      qua đời, mất

    • 死亡(しぼう)

      tử vong

  2. 冷

    LÃNH

    7 nét

    lạnh, nguội, làm lạnh

    ONレイKUNつめ.たい・ひ.える・ひ.や・ひ.ややか・ひ.やす・ひ.やかす・さ.める・さ.ます
    • 冷たい(つめたい)

      lạnh (cảm giác)

    • 冷蔵庫(れいぞうこ)

      tủ lạnh

  3. 適

    THÍCH / ĐÍCH

    14 nét

    thích hợp, vừa vặn

    ONテキKUNかな.う
    • 適当(てきとう)

      thích hợp, tương đối

    • 快適(かいてき)

      sảng khoái, dễ chịu

  4. 婦

    PHỤ

    11 nét

    phụ nữ, vợ

    ONフKUNよめ
    • 主婦(しゅふ)

      nội trợ

    • 婦人(ふじん)

      phụ nữ

  5. 寄

    KÍ

    11 nét

    ghé vào, dựa vào, gửi

    ONキKUNよ.る・-よ.り・よ.せる
    • 寄る(よる)

      ghé qua, tạt vào

    • 寄付(きふ)

      quyên góp, ủng hộ

  6. 込

    LIÊU

    5 nét

    dồn, chứa, nạp vào

    KUN-こ.む・こ.む・こ.み・-こ.み・こ.める
    • 申し込む(もうしこむ)

      đăng ký

  7. 顔

    NHAN / NHĂN

    18 nét

    khuôn mặt, vẻ mặt

    ONガンKUNかお
    • 顔(かお)

      khuôn mặt

    • 笑顔(えがお)

      khuôn mặt cười

  8. 類

    LOẠI

    18 nét

    loại, chủng loại

    ONルイKUNたぐ.い
    • 種類(しゅるい)

      chủng loại, loại

    • 書類(しょるい)

      tài liệu, giấy tờ

  9. 余

    DƯ

    7 nét

    dư thừa, thừa thãi

    ONヨKUNあま.る・あま.り・あま.す・あんま.り
    • 余る(あまる)

      còn thừa, dư ra

    • 余裕(よゆう)

      phần dư, thong thả