Kanji N4 · Bài 10
切 転 研 足 究 楽 起 着 店 病
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 切
THIẾT / THẾ
4 nét
cắt, hết
ONセツ・サイKUNき.る・-き.る・き.り・-き.り・-ぎ.り・き.れる・-き.れる・き.れ・-き.れ・-ぎ.れ- 切る(きる)
cắt
- 切手(きって)
tem thư
- 切る(きる)
- 転
CHUYỂN
11 nét
lăn, ngã, chuyển động
ONテンKUNころ.がる・ころ.げる・ころ.がす・ころ.ぶ・まろ.ぶ・うたた・うつ.る・くる.めく- 自転車(じてんしゃ)
xe đạp
- 転ぶ(ころぶ)
ngã, té
- 自転車(じてんしゃ)
- 研
NGHIÊN / NGHIỄN / NGHIẾN / NGHIỀN / NGHIỆN
9 nét
mài dũa, nghiên cứu
ONケンKUNと.ぐ- 研究(けんきゅう)
nghiên cứu
- 研修(けんしゅう)
tu nghiệp, đào tạo
- 研究(けんきゅう)
- 足
TÚC
7 nét
chân, đầy đủ
ONソクKUNあし・た.りる・た.る・た.す- 足(あし)
chân
- 足りる(たりる)
đủ
- 足(あし)
- 究
CỨU
7 nét
nghiên cứu, tìm hiểu sâu
ONキュウ・クKUNきわ.める- 研究(けんきゅう)
nghiên cứu
- 研究者(けんきゅうしゃ)
nhà nghiên cứu
- 研究(けんきゅう)
- 楽
LẠC / NHẠC
13 nét
vui vẻ, âm nhạc, nhàn nhã
ONガク・ラク・ゴウKUNたの.しい・たの.しむ・この.む- 楽しい(たのしい)
vui vẻ
- 音楽(おんがく)
âm nhạc
- 楽しい(たのしい)
- 起
KHỞI
10 nét
thức dậy, xảy ra
ONキKUNお.きる・お.こる・お.こす・おこ.す・た.つ- 起きる(おきる)
thức dậy
- 起こす(おこす)
đánh thức, gây ra
- 起きる(おきる)
- 着
KHÁN
12 nét
mặc, đến nơi
ONチャク・ジャクKUNき.る・-ぎ・き.せる・-き.せ・つ.く・つ.ける- 着る(きる)
mặc (áo)
- 着く(つく)
đến nơi
- 着る(きる)
- 店
ĐIẾM
8 nét
cửa hàng, quán
ONテンKUNみせ・たな- 店(みせ)
cửa hàng, tiệm
- 店員(てんいん)
nhân viên cửa hàng
- 店(みせ)
- 病
BỆNH
10 nét
bệnh tật, ốm đau
ONビョウ・ヘイKUNや.む・-や.み・やまい- 病院(びょういん)
bệnh viện
- 病気(びょうき)
bệnh, ốm
- 病院(びょういん)