Lộ trình Kanji N4
N4 · Kanji

Kanji N4 · Bài 15

走 秋 夏 習 駅 洋 旅 服 夕 借

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 走

    TẨU

    7 nét

    chạy

    ONソウKUNはし.る
    • 走る(はしる)

      chạy

  2. 秋

    THU

    9 nét

    mùa thu

    ONシュウKUNあき・とき
    • 秋(あき)

      mùa thu

    • 秋分の日(しゅうぶんのひ)

      ngày thu phân

  3. 夏

    HẠ / GIẠ / GIÁ

    10 nét

    mùa hè

    ONカ・ガ・ゲKUNなつ
    • 夏(なつ)

      mùa hè

    • 夏休み(なつやすみ)

      nghỉ hè

  4. 習

    TẬP

    11 nét

    học, tập luyện

    ONシュウ・ジュKUNなら.う・なら.い
    • 習う(ならう)

      học, tập

    • 練習(れんしゅう)

      luyện tập

  5. 駅

    DỊCH

    14 nét

    nhà ga

    ONエキ
    • 駅(えき)

      nhà ga

    • 駅員(えきいん)

      nhân viên nhà ga

  6. 洋

    DƯƠNG

    9 nét

    biển lớn, phương Tây

    ONヨウ
    • 洋服(ようふく)

      quần áo kiểu Tây

    • 西洋(せいよう)

      phương Tây

  7. 旅

    LỮ

    10 nét

    chuyến đi, du lịch

    ONリョKUNたび
    • 旅(たび)

      chuyến đi, du lịch

    • 旅行(りょこう)

      đi du lịch

  8. 服

    PHỤC

    8 nét

    quần áo, phục trang

    ONフク
    • 服(ふく)

      quần áo

    • 和服(わふく)

      trang phục truyền thống Nhật

  9. 夕

    TỊCH

    3 nét

    buổi chiều tối, hoàng hôn

    ONセキKUNゆう
    • 夕方(ゆうがた)

      hoàng hôn, chiều tối

    • 夕食(ゆうしょく)

      bữa tối

  10. 借

    TÁ

    10 nét

    vay, mượn

    ONシャクKUNか.りる
    • 借りる(かりる)

      vay, mượn

    • 借金(しゃっきん)

      khoản nợ, tiền vay