Lộ trình Kanji N4
N4 · Kanji

Kanji N4 · Bài 17

茶 弟 牛 魚 兄 犬 妹 姉 漢

9

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 茶

    TRÀ

    9 nét

    trà, màu nâu

    ONチャ・サ
    • お茶(おちゃ)

      trà xanh, trà

    • 紅茶(こうちゃ)

      hồng trà

  2. 弟

    ĐỆ / ĐỄ

    7 nét

    em trai

    ONテイ・ダイ・デKUNおとうと
    • 弟(おとうと)

      em trai

    • 兄弟(きょうだい)

      anh em

  3. 牛

    NGƯU

    4 nét

    bò

    ONギュウKUNうし
    • 牛(うし)

      con bò

    • 牛乳(ぎゅうにゅう)

      sữa bò

  4. 魚

    NGƯ

    11 nét

    con cá

    ONギョKUNうお・さかな・-ざかな
    • 魚(さかな)

      con cá

    • 金魚(きんぎょ)

      cá vàng

  5. 兄

    HUYNH

    5 nét

    anh trai

    ONケイ・キョウKUNあに
    • 兄(あに)

      anh trai (của mình)

    • お兄さん(おにいさん)

      anh trai (của người khác)

  6. 犬

    KHUYỂN

    4 nét

    con chó

    ONケンKUNいぬ・いぬ-
    • 犬(いぬ)

      con chó

    • 子犬(こいぬ)

      chó con

  7. 妹

    MUỘI

    8 nét

    em gái

    ONマイKUNいもうと
    • 妹(いもうと)

      em gái (của mình)

    • 姉妹(しまい)

      chị em gái

  8. 姉

    TỈ / TỶ / CHỊ

    8 nét

    chị gái

    ONシKUNあね・はは
    • 姉(あね)

      chị gái (của mình)

    • お姉さん(おねえさん)

      chị gái (của người khác)

  9. 漢

    HÁN

    13 nét

    chữ Hán, người Hán

    ONカン
    • 漢字(かんじ)

      chữ Hán

    • 漢方薬(かんぽうやく)

      thuốc bắc, đông y