催
JLPT N1 · Cao cấp

THÔI

tổ chức, thúc giục, cảm thấy

13 nét · Kanji N1 · Bài 7

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

サイ

ÂM KUN (訓読み)

もよう.す・もよお.す

Từ vựng có chữ 催

  • 開催

    かいさい

    tổ chức, mở màn

  • 催す

    もよおす

    tổ chức, có cảm giác

Cùng bài học

催 – Hán Việt THÔI: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N1) | JLPT Master