兼
JLPT N1 · Cao cấp

KIÊM

kiêm nhiệm, kết hợp

10 nét · Kanji N1 · Bài 33

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ケン

ÂM KUN (訓読み)

か.ねる・-か.ねる

Từ vựng có chữ 兼

  • 兼ねる

    かねる

    kiêm nhiệm, kết hợp

  • 兼職

    けんしょく

    kiêm chức, làm thêm việc

Cùng bài học