an ủi, làm khuây khỏa
15 nét · Kanji N1 · Bài 33
ÂM ON (音読み)
イ
ÂM KUN (訓読み)
なぐさ.める・なぐさ.む
慰める
なぐさめる
an ủi, động viên
慰労
いろう
tri ân, ghi nhận công lao