嬢
JLPT N1 · Cao cấp

NƯƠNG

tiểu thư, cô gái

16 nét · Kanji N1 · Bài 96

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ジョウ

ÂM KUN (訓読み)

むすめ

Từ vựng có chữ 嬢

  • お嬢さん

    おじょうさん

    tiểu thư, con gái (người khác)

  • 令嬢

    れいじょう

    lệnh ái, quý cô

Cùng bài học

嬢 – Hán Việt NƯƠNG: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N1) | JLPT Master