rừng cây, đền miếu
7 nét · Kanji N1 · Bài 96
ÂM ON (音読み)
ト・トウ・ズ
ÂM KUN (訓読み)
もり・ふさ.ぐ・やまなし
杜撰
ずさん
cẩu thả, cẩu thả sơ sài
杜
もり
rừng rậm bao quanh đền miếu