thông tuệ, sáng dạ
15 nét · Kanji N1 · Bài 102
ÂM ON (音読み)
ケイ・エ
ÂM KUN (訓読み)
さとい
知慧
ちえ
trí tuệ, sự thông thái
慧眼
けいがん
tuệ nhãn, mắt nhìn thấu đáo