thân thiện, tha thiết
17 nét · Kanji N1 · Bài 31
ÂM ON (音読み)
コン
ÂM KUN (訓読み)
ねんご.ろ
懇親会
こんしんかい
tiệc giao lưu, buổi gặp thân mật
懇ろ
ねんごろ
ân cần, niềm nở