盗
JLPT N3 · Trung cấp

BÀN / ĐẠO

trộm, cắp

11 nét · Kanji N3 · Bài 33

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

トウ

ÂM KUN (訓読み)

ぬす.む・ぬす.み

Từ vựng có chữ 盗

  • 盗む

    ぬすむ

    ăn trộm, trộm cắp

  • 強盗

    ごうとう

    kẻ cướp, vụ cướp

Cùng bài học

盗 – Hán Việt BÀN / ĐẠO: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N3) | JLPT Master