遣
JLPT N1 · Cao cấp

KHIỂN / KHÁN

phái đi, sử dụng, tặng

13 nét · Kanji N1 · Bài 10

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ケン

ÂM KUN (訓読み)

つか.う・-つか.い・-づか.い・つか.わす・や.る

Từ vựng có chữ 遣

  • 派遣

    はけん

    phái cử, điều động

  • 気遣い

    きづかい

    sự quan tâm, chu đáo

Cùng bài học