đền đáp, thù lao
13 nét · Kanji N1 · Bài 57
ÂM ON (音読み)
シュウ・シュ・トウ
ÂM KUN (訓読み)
むく.いる
報酬
ほうしゅう
thù lao, tiền công
応酬
おうしゅう
đáp trả, qua lại