gắn vào, phụ thêm
8 nét · Kanji N1 · Bài 111
ÂM ON (音読み)
フ
ÂM KUN (訓読み)
つ.ける・つ.く
寄附
きふ
quyên góp, ủng hộ
附則
ふそく
điều khoản phụ lục, quy tắc phụ