Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 12

壊 債 興 源 儀 創 障 継 筋 闘

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 壊

    HOẠI

    16 nét

    hỏng, phá vỡ, sụp đổ

    ONカイ・エKUNこわ.す・こわ.れる・やぶ.る
    • 壊す(こわす)

      làm hỏng, phá vỡ

    • 破壊(はかい)

      phá hoại, hủy hoại

  2. 債

    TRÁI

    13 nét

    khoản nợ, trái phiếu

    ONサイ
    • 国債(こくさい)

      trái phiếu chính phủ

    • 負債(ふさい)

      khoản nợ, nợ nần

  3. 興

    HƯNG / HỨNG

    16 nét

    hưng thịnh, hứng thú

    ONコウ・キョウKUNおこ.る・おこ.す
    • 興味(きょうみ)

      hứng thú, quan tâm

    • 復興(ふっこう)

      phục hưng

  4. 源

    NGUYÊN

    13 nét

    nguồn gốc, căn nguyên

    ONゲンKUNみなもと
    • 資源(しげん)

      tài nguyên

    • 源(みなもと)

      nguồn, gốc rễ

  5. 儀

    NGHI

    15 nét

    nghi lễ, quy tắc

    ONギ
    • 儀式(ぎしき)

      nghi thức, nghi lễ

    • 礼儀(れいぎ)

      lễ nghi, phép lịch sự

  6. 創

    SANG / SÁNG

    12 nét

    sáng tạo, vết thương

    ONソウ・ショウKUNつく.る・はじ.める・きず・けず.しける
    • 創造(そうぞう)

      sáng tạo

    • 創立(そうりつ)

      sáng lập, thành lập

  7. 障

    CHƯỚNG

    14 nét

    cản trở, che chắn, hại

    ONショウKUNさわ.る
    • 障害(しょうがい)

      trở ngại, khuyết tật

    • 障る(さわる)

      gây hại, ảnh hưởng

  8. 継

    BỐI / KẾ

    13 nét

    kế thừa, tiếp nối

    ONケイKUNつ.ぐ・まま-
    • 継ぐ(つぐ)

      kế thừa, nối nghiệp

    • 継続(けいぞく)

      tiếp tục, duy trì

  9. 筋

    CÂN

    12 nét

    cơ bắp, mạch lạc, sợi

    ONキンKUNすじ
    • 筋肉(きんにく)

      cơ bắp

    • 筋(すじ)

      cốt truyện, gân, sợi

  10. 闘

    ĐẤU

    18 nét

    chiến đấu, tranh đấu

    ONトウKUNたたか.う・あらそ.う
    • 闘う(たたかう)

      chiến đấu, đấu tranh

    • 戦闘(せんとう)

      chiến đấu, giao tranh