Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 11

昭 廃 伊 江 僚 吉 盛 皇 臨 踏

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 昭

    CHIÊU

    9 nét

    sáng sủa, rõ ràng

    ONショウ
    • 昭和(しょうわ)

      thời kỳ Chiêu Hòa

    • 昭代(しょうだい)

      thời thịnh trị

  2. 廃

    PHẾ

    12 nét

    bỏ, phế bỏ, tàn lụi

    ONハイKUNすた.れる・すた.る
    • 廃止(はいし)

      bãi bỏ, hủy bỏ

    • 廃れる(すたれる)

      lỗi thời, suy tàn

  3. 伊

    Y

    6 nét

    nước Ý, kia, ấy

    ONイKUNかれ
    • 伊達(だて)

      sĩ diện, làm dáng

    • 伊太利(いたりあ)

      nước Ý

  4. 江

    GIANG

    6 nét

    vịnh nhỏ, cửa sông

    ONコウKUNえ
    • 江戸(えど)

      thời kỳ Edo (Tokyo xưa)

    • 入江(いりえ)

      vịnh nhỏ

  5. 僚

    LIÊU

    14 nét

    đồng nghiệp, quan lại

    ONリョウ
    • 同僚(どうりょう)

      đồng nghiệp

    • 官僚(かんりょう)

      quan liêu, quan chức

  6. 吉

    CÁT

    6 nét

    may mắn, tốt lành, cát tường

    ONキチ・キツKUNよし
    • 吉報(きっぽう)

      tin vui, tin lành

    • 不吉(ふきつ)

      điềm gở, bất hạnh

  7. 盛

    THỊNH / THÌNH

    11 nét

    thịnh vượng, đầy ắp

    ONセイ・ジョウKUNも.る・さか.る・さか.ん
    • 盛大(せいだい)

      hoành tráng, long trọng

    • 盛る(もる)

      xới cơm, chất đầy

  8. 皇

    HOÀNG

    9 nét

    vua, hoàng đế

    ONコウ・オウ
    • 天皇(てんのう)

      Thiên hoàng

    • 皇居(こうきょ)

      hoàng cung

  9. 臨

    LÂM / LẤM

    18 nét

    đối mặt, dự, lâm thời

    ONリンKUNのぞ.む
    • 臨時(りんじ)

      tạm thời, lâm thời

    • 臨む(のぞむ)

      hướng tới, đối mặt

  10. 踏

    ĐẠP

    15 nét

    dẫm, đạp, trải qua

    ONトウKUNふ.む・ふ.まえる
    • 踏む(ふむ)

      dẫm, đạp lên

    • 踏切(ふみきり)

      rào chắn đường ray