Kanji N1 · Bài 30
微 隆 症 暫 忠 倉 彦 肝 喚 沿
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 微
VI
13 nét
nhỏ bé, mờ nhạt, vi mô
ONビKUNかす.か- 微妙(びみょう)
tinh tế, khó nói, mơ hồ
- 微妙(びみょう)
- 隆
LONG
11 nét
hưng thịnh, nhô cao
ONリュウ- 隆起(りゅうき)
nhô cao lên, trồi lên
- 隆盛(りゅうせい)
phồn vinh, hưng thịnh
- 隆起(りゅうき)
- 症
CHỨNG
10 nét
chứng bệnh, triệu chứng
ONショウ- 症状(しょうじょう)
triệu chứng bệnh
- 重症(じゅうしょう)
bệnh nặng
- 症状(しょうじょう)
- 暫
TẠM
15 nét
tạm thời, chốc lát
ONザンKUNしばら.く- 暫く(しばらく)
một lát, một lúc, dạo gần đây
- 暫定(ざんてい)
tạm định, lâm thời
- 暫く(しばらく)
- 忠
TRUNG
8 nét
trung thành, hết lòng
ONチュウ- 忠実(ちゅうじつ)
trung thành, trung thực
- 忠告(ちゅうこく)
lời khuyên, cảnh báo
- 忠実(ちゅうじつ)
- 倉
THƯƠNG / THẢNG
10 nét
nhà kho, kho chứa
ONソウKUNくら- 倉庫(そうこ)
nhà kho
- 倉(くら)
nhà kho, kho chứa
- 倉庫(そうこ)
- 彦
NGẠN / NGÁN / NGÀN
9 nét
chàng trai khôi ngô (tên người)
ONゲンKUNひこ- 諸彦(しょげん)
các bậc tài đức, các quý ông
- 彦星(ひこぼし)
sao Ngưu Lang
- 諸彦(しょげん)
- 肝
CAN
7 nét
gan, cốt lõi, can đảm
ONカンKUNきも- 肝臓(かんぞう)
gan (cơ quan)
- 肝(きも)
gan, tấm lòng, sự can đảm
- 肝臓(かんぞう)
- 喚
HOÁN
12 nét
gọi, kêu la
ONカンKUNわめ.く- 喚問(かんもん)
triệu vấn, triệu tập để hỏi
- 叫喚(きょうかん)
kêu la, gào thét
- 喚問(かんもん)
- 沿
DUYÊN
8 nét
dọc theo, men theo
ONエンKUNそ.う・-ぞ.い- 沿う(そう)
chạy dọc theo, tuân theo
- 沿岸(えんがん)
bờ biển, ven bờ
- 沿う(そう)