Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 72

匠 垂 蛇 澄 縫 僧 眺 亘 呉 凡

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 匠

    TƯỢNG

    6 nét

    thợ giỏi, nghệ nhân

    ONショウKUNたくみ
    • 匠(たくみ)

      thợ thủ công khéo tay

    • 巨匠(きょしょう)

      bậc thầy vĩ đại

  2. 垂

    THÙY

    8 nét

    rủ xuống, nhỏ giọt

    ONスイKUNた.れる・た.らす・た.れ・-た.れ・なんなんと.す
    • 垂れる(たれる)

      chảy rủ xuống, rủ xuống

    • 垂直(すいちょく)

      thẳng đứng, vuông góc

  3. 蛇

    XÀ / DI

    11 nét

    con rắn

    ONジャ・ダ・イ・ヤKUNへび
    • 蛇(へび)

      con rắn

    • 蛇口(じゃぐち)

      vòi nước

  4. 澄

    TRỪNG

    15 nét

    trong vắt, làm trong

    ONチョウKUNす.む・す.ます・-す.ます
    • 澄む(すむ)

      trong sạch, trong trẻo

    • 清澄(せいちょう)

      trong lành, thanh khiết

  5. 縫

    PHÙNG / PHÚNG

    16 nét

    khâu, may vá

    ONホウKUNぬ.う
    • 縫う(ぬう)

      khâu vá

    • 裁縫(さいほう)

      sự may vá

  6. 僧

    TĂNG

    13 nét

    nhà sư, tăng lữ

    ONソウ
    • 僧侶(そうりょ)

      nhà sư, tăng lữ

    • 高僧(こうそう)

      cao tăng

  7. 眺

    THIẾU

    11 nét

    ngắm nhìn, trông xa

    ONチョウKUNなが.める
    • 眺める(ながめる)

      ngắm nhìn

    • 眺望(ちょうぼう)

      tầm nhìn, quang cảnh nhìn xa

  8. 亘

    TUYÊN / HOÀN

    6 nét

    trải dài, bao quát

    ONコウ・カン・センKUNわた.る・もと.める
    • 亘る(わたる)

      kéo dài, trải rộng

    • 連亘(れんこう)

      kéo dài liên tục

  9. 呉

    NGÔ

    7 nét

    nước Ngô, cho

    ONゴKUNく.れる・くれ
    • 呉服(ごふく)

      vải may kimono

    • 呉れる(くれる)

      cho, tặng

  10. 凡

    PHÀM

    3 nét

    tầm thường, phàm

    ONボン・ハンKUNおよ.そ・おうよ.そ・すべ.て
    • 平凡(へいぼん)

      bình thường, tầm thường

    • 凡例(はんれい)

      hướng dẫn, chú giải