Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 73

憩 媛 溝 恭 刈 睡 錯 伯 笹 穀

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 憩

    KHẾ

    16 nét

    nghỉ ngơi, giải lao

    ONケイKUNいこ.い・いこ.う
    • 休憩(きゅうけい)

      nghỉ giải lao

    • 憩い(いこい)

      sự nghỉ ngơi, thư giãn

  2. 媛

    VIỆN / VIÊN

    12 nét

    người đẹp, nàng công chúa

    ONエンKUNひめ
    • 愛媛県(えひめけん)

      tỉnh Ehime

    • 才媛(さいえん)

      người phụ nữ tài sắc

  3. 溝

    CÂU

    13 nét

    rãnh nước, khoảng cách

    ONコウKUNみぞ
    • 溝(みぞ)

      rãnh, mương, khoảng cách

    • 海溝(かいこう)

      rãnh đại dương

  4. 恭

    CUNG

    10 nét

    cung kính, kính cẩn

    ONキョウKUNうやうや.しい
    • 恭順(きょうじゅん)

      cung kính phục tùng

    • 恭しい(うやうやしい)

      kính cẩn, lễ phép

  5. 刈

    NGẢI

    4 nét

    gặt, cắt tỉa

    ONガイ・カイKUNか.る
    • 刈る(かる)

      cắt, gặt, tỉa

    • 草刈り(くさかり)

      việc cắt cỏ

  6. 睡

    THỤY

    13 nét

    ngủ, giấc ngủ

    ONスイKUNねむ.る・ねむ.い
    • 睡眠(すいみん)

      giấc ngủ

    • 睡魔(すいま)

      cơn buồn ngủ

  7. 錯

    THÁC

    16 nét

    lẫn lộn, xáo trộn

    ONサク・シャク
    • 錯覚(さっかく)

      ảo giác, hiểu lầm

    • 試行錯誤(しこうさくご)

      thử và sai

  8. 伯

    BÁ

    7 nét

    bác, bá tước

    ONハク
    • 伯父(おじ)

      bác trai

    • 伯爵(はくしゃく)

      bá tước

  9. 笹

    THẾ

    11 nét

    trúc lùn, lá trúc

    KUNささ
    • 笹(ささ)

      cây trúc nhỏ

    • 笹の葉(ささのは)

      lá trúc nhỏ

  10. 穀

    CỐC

    14 nét

    ngũ cốc, thóc lúa

    ONコク
    • 穀物(こくもつ)

      ngũ cốc

    • 穀類(こくるい)

      các loại ngũ cốc