Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 91

愉 寅 礁 乃 洲 屯 樺 槙 姻 巌

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 愉

    DU / THÂU

    12 nét

    vui vẻ, khoái lạc

    ONユKUNたの.しい・たの.しむ
    • 愉快(ゆかい)

      vui vẻ, sảng khoái

    • 愉悦(ゆえつ)

      niềm vui thú, hân hoan

  2. 寅

    DẦN

    11 nét

    chi Dần, con hổ

    ONインKUNとら
    • 寅(とら)

      năm Dần, giờ Dần

    • 寅年(とらどし)

      năm Dần

  3. 礁

    TIỀU

    17 nét

    đá ngầm

    ONショウ
    • 暗礁(あんしょう)

      đá ngầm

    • 環礁(かんしょう)

      đảo san hô vòng

  4. 乃

    NÃI / ÁI

    2 nét

    thì, bèn, là

    ONナイ・ダイ・ノ・アイKUNの・すなわ.ち・なんじ
    • 乃公(だいこう)

      ta, thân này (đại từ xưng hô cổ)

    • 乃ち(すなわち)

      tức là, chính là

  5. 洲

    CHÂU

    9 nét

    bãi cát, cồn cát, châu lục

    ONシュウ・スKUNしま
    • 砂洲(さす)

      bãi cát bồi, doi cát

    • 中洲(なかす)

      bãi bồi giữa sông

  6. 屯

    TRUÂN / ĐỒN

    4 nét

    tụ tập, đồn trú

    ONトンKUNたむろ
    • 屯田兵(とんでんへい)

      lính đồn điền

    • 駐屯(ちゅうとん)

      đồn trú, đóng quân

  7. 樺

    HOA

    14 nét

    cây bạch dương

    ONカKUNかば・かんば
    • 白樺(しらかば)

      cây bạch dương trắng

    • 樺色(かばいろ)

      màu đỏ nâu

  8. 槙

    CHẨN / ĐIÊN

    14 nét

    cây thông la hán

    ONテン・シンKUNまき・こずえ
    • 槙(まき)

      cây thông la hán

    • 犬槙(いぬまき)

      cây vạn niên tùng

  9. 姻

    NHÂN

    9 nét

    thông gia, hôn nhân

    ONイン
    • 婚姻(こんいん)

      hôn nhân

    • 姻戚(いんせき)

      họ hàng bên thông gia

  10. 巌

    NHAM

    20 nét

    vách đá, tảng đá lớn

    ONガンKUNいわ・いわお・けわ.しい
    • 巌(いわお)

      tảng đá lớn đồ sộ

    • 巨巌(きょがん)

      tảng đá khổng lồ