Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 90

酢 吟 逓 嶺 甚 喬 崇 漆 岬 癖

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 酢

    TẠC

    12 nét

    giấm chua

    ONサクKUNす
    • 酢(す)

      giấm

    • 酢酸(さくさん)

      axit axetic

  2. 吟

    NGÂM

    7 nét

    ngâm thơ, tụng, cân nhắc

    ONギン
    • 吟じる(ぎんじる)

      ngâm thơ

    • 吟味(ぎんみ)

      xem xét kỹ càng, chọn lọc

  3. 逓

    ĐỆ

    10 nét

    chuyển giao, truyền lần lượt

    ONテイKUNかわ.る・たがいに
    • 逓送(ていそう)

      chuyển giao lần lượt

    • 逓減(ていげん)

      giảm dần dần

  4. 嶺

    LĨNH

    17 nét

    đỉnh núi, rặng núi

    ONレイ・リョウKUNみね
    • 高嶺の花(たかねのはな)

      hoa trên đỉnh núi (xa vời tầm tay)

    • 山嶺(さんれい)

      rặng núi, đỉnh núi

  5. 甚

    THẬM

    9 nét

    rất, quá đỗi, nghiêm trọng

    ONジンKUNはなは.だ・はなは.だしい
    • 甚だしい(はなはだしい)

      kinh khủng, vô cùng to lớn

    • 甚大(じんだい)

      khổng lồ, cực kỳ to lớn

  6. 喬

    KIỀU

    12 nét

    cao vút

    ONキョウKUNたか.い
    • 喬木(きょうぼく)

      cây thân gỗ cao

    • 高喬(こうきょう)

      cao chót vót

  7. 崇

    SÙNG

    11 nét

    sùng kính, tôn kính, tôn sùng

    ONスウKUNあが.める
    • 崇める(あがめる)

      tôn sùng, kính trọng

    • 崇高(すうこう)

      cao cả, cao thượng

  8. 漆

    TẤT / THẾ

    14 nét

    cây sơn, chất sơn mài

    ONシツKUNうるし
    • 漆(うるし)

      sơn mài, mủ sơn

    • 漆器(しっき)

      đồ sơn mài

  9. 岬

    GIÁP

    8 nét

    mũi đất nhô ra biển

    ONコウKUNみさき
    • 岬(みさき)

      mũi đất

    • 神威岬(かむいみさき)

      mũi Kamui

  10. 癖

    PHÍCH / TÍCH

    18 nét

    thói quen, tật xấu

    ONヘキKUNくせ・くせ.に
    • 癖(くせ)

      thói quen, tật

    • 口癖(くちぐせ)

      câu cửa miệng