Kanji N1 · Bài 92
擬 塀 唇 睦 閑 胡 幽 峻 曹 詠
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 擬
NGHĨ
17 nét
bắt chước, giả định, mô phỏng
ONギKUNまが.い・もど.き- 擬音語(ぎおんご)
từ tượng thanh
- 模擬(もぎ)
mô phỏng, thi thử
- 擬音語(ぎおんご)
- 塀
BÌNH
12 nét
tường rào, hàng rào
ONヘイ・ベイ- 塀(へい)
tường rào
- 板塀(いたべい)
hàng rào ván gỗ
- 塀(へい)
- 唇
THẦN
10 nét
môi
ONシンKUNくちびる- 唇(くちびる)
môi
- 口唇(こうしん)
đôi môi (thuật ngữ y học)
- 唇(くちびる)
- 睦
MỤC
13 nét
hòa thuận, thân thiết
ONボク・モクKUNむつ.まじい・むつ.む・むつ.ぶ- 和睦(わぼく)
hòa giải, làm lành
- 睦まじい(むつまじい)
thân thiết, hòa thuận
- 和睦(わぼく)
- 閑
NHÀN
12 nét
nhàn rỗi, thanh nhàn, yên tĩnh
ONカン- 閑静(かんせい)
yên tĩnh, thanh bình
- 閑散(かんさん)
vắng vẻ, đìu hiu
- 閑静(かんせい)
- 胡
HỒ
9 nét
người rợ, hoang đường
ONウ・コ・ゴKUNなんぞ- 胡座(あぐら)
ngồi xếp bằng
- 胡散臭い(うさんくさい)
đáng ngờ, khả nghi
- 胡座(あぐら)
- 幽
U
9 nét
u tối, sâu kín, huyền bí
ONユウKUNふか.い・かす.か・くら.い・しろ.い- 幽霊(ゆうれい)
hồn ma, u linh
- 幽玄(ゆうげん)
huyền ảo, u huyền
- 幽霊(ゆうれい)
- 峻
TUẤN
10 nét
dốc đứng, nghiêm khắc
ONシュンKUNけわ.しい・たか.い- 峻険(しゅんけん)
hiểm trở, dốc đứng
- 峻烈(しゅんれつ)
khốc liệt, gay gắt
- 峻険(しゅんけん)
- 曹
TÀO
11 nét
quan chức, bè bạn
ONソウ・ゾウ- 法曹(ほうそう)
giới luật sư, thẩm phán
- 軍曹(ぐんそう)
trung sĩ
- 法曹(ほうそう)
- 詠
VỊNH
12 nét
ngâm vịnh, làm thơ
ONエイKUNよ.む・うた.う- 詠む(よむ)
ngâm thơ, sáng tác thơ
- 詠嘆(えいたん)
cảm thán, than thở
- 詠む(よむ)