Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 95

琉 痢 庸 朋 坑 藍 賊 搾 畔 遼

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 琉

    LƯU

    11 nét

    đá quý, ngọc lưu ly

    ONリュウ・ル
    • 琉球(りゅうきゅう)

      quần đảo Ryukyu

    • 琉璃(るり)

      ngọc lưu ly

  2. 痢

    LỊ

    12 nét

    tiêu chảy, kiết lỵ

    ONリ
    • 下痢(げり)

      tiêu chảy

    • 赤痢(せきり)

      bệnh kiết lỵ

  3. 庸

    DONG

    11 nét

    bình thường, tầm thường

    ONヨウ
    • 中庸(ちゅうよう)

      trung dung, ôn hòa

    • 凡庸(ぼんよう)

      tầm thường, bình thường

  4. 朋

    BẰNG

    8 nét

    bạn bè, bằng hữu

    ONホウKUNとも
    • 朋友(ほうゆう)

      bạn bè, bằng hữu

    • 朋(とも)

      bạn bè

  5. 坑

    KHÁNG / KHANH / GANH

    7 nét

    hầm mỏ, hố than

    ONコウ
    • 炭坑(たんこう)

      mỏ than

    • 坑道(こうどう)

      đường hầm mỏ

  6. 藍

    LAM

    18 nét

    chàm, màu chàm

    ONランKUNあい
    • 藍(あい)

      cây chàm, màu lam

    • 藍色(あいいろ)

      màu xanh chàm

  7. 賊

    TẶC

    13 nét

    giặc, trộm cướp

    ONゾク
    • 海賊(かいぞく)

      hải tặc, cướp biển

    • 盗賊(とうぞく)

      tên trộm, giặc cướp

  8. 搾

    TRÁ

    13 nét

    vắt, ép, bóc lột

    ONサクKUNしぼ.る
    • 搾る(しぼる)

      vắt kiệt, ép nước

    • 搾取(さくしゅ)

      bóc lột

  9. 畔

    BẠN

    10 nét

    bờ ruộng, ven bờ

    ONハンKUNあぜ・くろ・ほとり
    • 湖畔(こはん)

      bờ hồ

    • 畦畔(けいはん)

      bờ ruộng

  10. 遼

    LIÊU

    15 nét

    xa xôi

    ONリョウ
    • 遼遠(りょうえん)

      xa xôi, diệu vợi

    • 遼東(りょうとう)

      Liêu Đông (địa danh)