Kanji N1 · Bài 94
茎 帥 逝 汽 琢 匿 襟 蛍 蕉 寡
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 茎
HÀNH / KINH
8 nét
cuống, thân cây
ONケイ・キョウKUNくき- 茎(くき)
cuống, cọng, cành cây
- 歯茎(はぐき)
lợi, nướu răng
- 茎(くき)
- 帥
SUẤT / SÚY
9 nét
thống soái, chỉ huy
ONスイ- 元帥(げんすい)
nguyên soái
- 統帥(とうすい)
thống lĩnh quân đội
- 元帥(げんすい)
- 逝
THỆ
10 nét
chết, qua đời
ONセイKUNゆ.く・い.く- 逝く(ゆく)
qua đời, tạ thế
- 逝去(せいきょ)
từ trần, qua đời
- 逝く(ゆく)
- 汽
KHÍ
7 nét
hơi nước
ONキ- 汽車(きしゃ)
tàu hỏa chạy bằng hơi nước
- 汽船(きせん)
tàu thủy chạy bằng hơi nước
- 汽車(きしゃ)
- 琢
TRÁC
11 nét
mài giũa, rèn luyện
ONタクKUNみが.く- 切磋琢磨(せっさたくま)
nỗ lực rèn luyện cùng nhau
- 琢磨(たくま)
mài giũa (đá quý/nhân cách)
- 切磋琢磨(せっさたくま)
- 匿
NẶC
10 nét
giấu, bao che, che giấu
ONトクKUNかくま.う- 匿名(とくめい)
nặc danh, ẩn danh
- 隠匿(いんとく)
che giấu, tàng trữ trái phép
- 匿名(とくめい)
- 襟
KHÂM
18 nét
cổ áo, tâm tư
ONキンKUNえり- 襟(えり)
cổ áo
- 開襟シャツ(かいきんシャツ)
áo sơ mi mở cổ
- 襟(えり)
- 蛍
HUỲNH
11 nét
đom đóm
ONケイKUNほたる- 蛍(ほたる)
con đom đóm
- 蛍光灯(けいこうとう)
đèn huỳnh quang
- 蛍(ほたる)
- 蕉
TIÊU
15 nét
cây chuối
ONショウ- 芭蕉(ばしょう)
cây chuối tiêu, Basho
- 松尾芭蕉(まつおばしょう)
thi hào Matsuo Basho
- 芭蕉(ばしょう)
- 寡
QUẢ
14 nét
ít, goá phụ
ONカ- 寡黙(かもく)
ít nói, trầm lặng
- 多寡(たか)
số lượng nhiều hay ít
- 寡黙(かもく)